Kỹ thuật xe

Thông số MG HS chi tiết 3 phiên bản cập nhật 12/2022

Tìm hiểu thông số MG HS chi tiết – bản nhập khẩu 100% các phiên bản 1.5 2WD Sport, 1.5 2WD Trophy, 2.0 AWD Trophy. Các ưu điểm vượt trội…

HS dòng SUV cao cấp mà thương hiệu xe hơi Anh Quốc vừa được trình làng đến Việt Nam. Xuất hiện với ba phiên bản HS 1.5 STD (2WD Sport), HS 1.5 LUX (2WD Trophy), HS 2.0 LUX (AWD Trophy) của dòng  MG HS 2022 được nhiều quý khách đánh giá có ngoại hình đẹp, trang bị đầu đủ tiện nghi và an toàn cho một chiếc xe gia đình.

Hãy cùng Mua Xe Tốt tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật xe HS liệu mẫu xe này còn có những điều gì đáng nói mà làm các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc phải e dè, trong đó phải nói tới như: Hyundai Tucson, Toyota Cross, Mazda CX5 hay Honda CRV,…

Thông số kỹ thuật về kích thước

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Dài x Rộng x Cao (mm)4.574 x 1.876 x 1.6644.574 x 1.876 x 1.6854.574 x 1.876 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm)2.7202.7202.720
Khoảng sáng gầm xe (mm)145145145
Bán kính quay vòng (mm)5.9505.9505.950
Trọng lượng không tải (kg)1.5571.5571.718
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích thùng nhiên liệu (L)555555
Dung tích khoang hành lý (L)463L / 1.287L (khi gập hàng ghế thứ 2)463L / 1.287L (khi gập hàng ghế thứ 2)463L / 1.287L (khi gập hàng ghế thứ 2)
Số ghế ngồi555

Với kích thước dài x rộng x cao thứ tự là 4.275 x 1.765 x 1.550mm, xe được định hình ở phân khúc SUV & Crossover hạng C.

Thông số về động cơ & hộp số

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Loại động cơDOHC 4 xilanh, SGE 1.5T, Turbo tăng ápDOHC 4 xilanh, SGE 1.5T, Turbo tăng ápDOHC 4 xilanh, NLE 2.0T, Turbo tăng áp
Dung tích xi-lanh (cc)1.4901.4901.995
Công suất lớn cực đại (Hp/RPM)160 /5.600160 /5.600225 /5.300
Mô men xoắn lớn cực đại (Nm/RPM)250 / 1.700 – 4.400250 / 1.700 – 4.400360 / 2.500 – 4.000
Vận tốc tối đa (Km/h)190190210
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố/ngoài thành phố/kết hợp9.02 / 5.79 / 6.999.02 / 5.79 / 6.9912.48 / 6.64 / 8.82
Hộp sốHộp số ly hợp kép Sport 7 cấpHộp số ly hợp kép Sport 7 cấpHộp số ly hợp kép Sport 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)bốn bánh (AWD)

Có 2 tùy chọn động cơ, bao gồm:

  • Động cơ xăng SGE 1.5T Turbo tăng áp. Nó sản sinh công suất lớn cực đại 160 mã lực tại 5.600 vòng/phút, mô men xoắn lớn cực đại 250Nm tại 1.700 – 4.400 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số ly hợp kép Sport 7 cấp.
  • Động cơ xăng NLE 2.0T Turbo tăng áp. Nó sản sinh công suất lớn cực đại 225 mã lực tại 5.300 vòng/phút, mô men xoắn lớn cực đại 360Nm tại 2.500 – 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới tất cả các bánh thông qua hộp số ly hợp kép Sport 6 cấp.

Thông số xe về khung gầm

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Phanh trướcPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩa
Phanh sauPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩa
Phanh dừng
Cơ cấu láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Lốp xe235/50 R18235/50 R18235/50 R18
Lazang xeKim loại tổng hợp nhôm 18’’Kim loại tổng hợp nhôm 18’’Kim loại tổng hợp nhôm 18’’

Trong trường hợp lái xe thông thường ở thành phố hoặc trên những con đường rộng mở, xe cho thấy khả năng vận hành của nó là khá thú vị. Trên đường đường cao tốc, nó đủ yên tĩnh nhờ vào việc sang số thoải mái và sẽ  không làm người sử dụng tuyệt vọng ở khả năng xử lý khi đi qua các góc cua của nó.

Thông số về trang bị ngoại thất

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Đèn cosHalogen dạng thấu kínhLEDLED
Đèn cos tự động bật/tắt
Đèn cos điều chỉnh được góc chiếu
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauLED
Đèn sương mù phía trước/sau
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn xi-nhang LEDChỉnh điện, gập điện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn xi-nhang LEDChỉnh điện, gập điện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn xi-nhang LED
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeCùng màu thân xeMạ Crom
Ăng-tenTiêu chuẩnVây cá mậpVây cá mập
Cảm biến gạt mưa tự độngKhông
Cửa sau đóng mở điệnKhông

Hình dáng bên ngoài mang ngôn ngữ thiết kế tạo báo, mạnh mẽ và linh hoạt. Đi kèm với này là nhiều chi tiết và điểm nhấn ấn tượng, mà quý khách thường mong đợi tìm thấy ở những chiếc xe nhiều tiền. Thiết kế nổi trội này là mình chứng cho cam kết của MG trong việc cung cấp những chiếc xe chất lượng tốt với mức giá bán vừa phải.

Thông số kỹ thuật về trang bị nội thất

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Vo-lang bọc da tích hợp nút điều khiển, đàm thoại rảnh tay & kiếm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô-lăngKhông
Chế độ láiKhông3 chế độ lái3 chế độ lái
Máy lạnh nhiệt độĐiều chỉnh tayTự động, 2 vùng nhiệt độ & hệ thống làm sạch không khíTự động, 2 vùng nhiệt độ & hệ thống làm sạch không khí
Cửa gió ở hàng ghế sau
Ghế tài xếChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách đằng trướcĐiều chỉnh tay bốn phươngChỉnh điện bốn phươngChỉnh điện bốn phương
Làm từ chất liệu ghếDa công nghiệpGhế Sport, da cao cấpGhế Sport, da cao cấp
Bơm hơi lưng ghế tài xế
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước
Hàng ghế thứ 2Gập 60 : 40, điều chỉnh độ nghiêngGập 60 : 40, điều chỉnh độ nghiêngGập 60 : 40, điều chỉnh độ nghiêng
Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa kính điều khiển điệnTăng lên giảm xuống 1 chạm ở tất cả các vị trí, chống mắc kẹtTăng lên giảm xuống 1 chạm ở tất cả các vị trí, chống mắc kẹtTăng lên giảm xuống 1 chạm ở tất cả các vị trí, chống mắc kẹt
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Màn hình hiển thị hiển thị đa thông tinMàn hình hiển thị ảo 12.3Màn hình hiển thị ảo 12.3
Đèn viền trang trí nội thấtKhông
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước có khoang đựng đồ, chức năng làm mát
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau2 hộc để ly2 hộc để ly2 hộc để ly
Móc ghế an toàn trẻ nhỏ ISOFIX222
Hệ thống giải trí thư dãnMàn hình hiển thị cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android tự động, Radio , USB , Bluetooth, cổng sạc 12V & 6 loaMàn hình hiển thị cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android tự động, Radio , USB , Bluetooth, cổng sạc 12V & 6 loaMàn hình hiển thị cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android tự động, Radio , USB , Bluetooth, cổng sạc 12V & 6 loa
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 6 loa

Phía bên trong cabin, các vật liệu mềm mại hiện diện ở nhiều nơi, từ bảng điều khiển cho tới ghế ngồi và vô-lăng. Điều này cho thấy các nhà thiết kế của MG đã ưu tiên sự thoải mái cũng như chất lượng để biến cabin xe trở thành một nơi hấp dẫn khắp cơ thể lái và hành khách.

Thông số về an toàn

HS 1.5 STDHS 1.5 LUXHS 2.0 LUX
Camera lùi
Thắng tay điện tử và giữ thắng tự động
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng phím bấm
Túi khí4 túi khí6 túi khí6 túi khí
Hệ thống kiểm soát cân bằng động VDC
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Hệ thống hỗ trợ đổ ngang đèo (HDC)
Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC) Cornering Brake Control (CBC)
Chức năng làm khô phanh đĩa
Hệ thống chống sự bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện nằm trong vùng điểm mù BSDKhông
Hỗ trợ chuyển làn LCAKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTAKhông
Cảnh báo mở cửa an toànKhông
Hệ thống khóa vi sai điện XDSKhôngKhông
Dây đai an toàn SeatbeltDây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trướcDây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở tất cả hàng ghếDây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở tất cả hàng ghế

Xe sở hữu một danh sách dài các tính năng an toàn toàn giúp người lái tự tin hơn khi vận hành nó.

Với 1 chiếc xe hội tụ đầy đủ những tính năng cho tới ngoại hình đẹp thì xe HS hoàn toàn có thể là sự việc lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe Crossover tại Việt Nam. Ngoài ra khi chúng ta mua xe thực tiễn thì sẽ được hưởng thêm nhiều chiến lượt khuyến mại khác như: giảm giá, tặng phụ kiện, khuyến mại bảo dưỡng…Chi tiết vui lòng liên hệ

Xem thêm: thông số xe ZS 2022

5/5 - (2 bình chọn)

Bài viết cùng chủ đề

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button